Bản dịch của từ 玄成 trong tiếng Việt

玄成

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄成 (Danh từ)

xuán chéng
01

Tên người (Hán) — chỉ người nối nghiệp, kế thừa chức vị quan trọng của tiền nhân

汉韦贤于宣帝时代蔡义为丞相,元帝时,其少子玄成,复以明经历位至丞相。见《汉书.韦贤传》。后借指能继承先辈相位的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄成

xuán

chéng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
成丁
成世
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép