Bản dịch của từ 玄气 trong tiếng Việt

玄气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄气 (Danh từ)

xuán qì
01

Khí (âm khí hoặc dương khí); chỉ khí lực trong y học cổ truyền hoặc thuật ngữ về khí huyết (âm/dương).

2.指阳气或阴气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khí nguyên của thiên nhiên; sức sống, linh khí tự nhiên (mang nghĩa trừu tượng, giống 'nguyên khí')

1.自然界的元气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tinh thần, thần thái khác thường; vẻ uy nghi, phi phàm (cảm giác có thần, có khí chất khác lạ)

3.犹神气,非凡的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄气

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép