Bản dịch của từ 玄池 trong tiếng Việt

玄池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄池 (Danh từ)

xuán chí
01

Tên một cái hồ trong thần thoại/điển tích (hồ có tính huyền ảo, cổ tích)

1.神话传说中池名。

Ví dụ
02

Mộ, huyệt mộ; âm phủ/âm trung (cách gọi cổ: chỉ nơi chôn cất, tương tự “Hoàng tuyền”)

2.犹黄泉,指墓穴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄池

xuán

chí

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép