Bản dịch của từ 玄秘 trong tiếng Việt

玄秘

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄秘 (Từ chỉ nơi chốn)

xuán mì
01

Bí ẩn

神秘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Học thuyết trừu tượng (ví dụ: tôn giáo)

深奥的教义(例如宗教)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Huyền nhiệm

(道理、内容) 深奥微妙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Huyền bí (bí ẩn, thần bí)

神秘;神秘的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄秘

xuán

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép