Bản dịch của từ 玄绀 trong tiếng Việt

玄绀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄绀 (Tính từ)

xuán gàn
01

Màu xanh đen pha ánh đỏ (một sắc màu láng, hơi ánh đỏ trong nền xanh đen) — Hán Việt: huyền cấn/ huyền hán (gợi nhớ màu mực, gấm cổ)

青黑而带红之色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄绀

xuán

gàn

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
绀园
绀坊
绀宇
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép