Bản dịch của từ 玄花 trong tiếng Việt

玄花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄花 (Danh từ)

xuán huā
01

Hình ảnh mơ hồ, chớp mắt hoa mắt (ảnh hưởng thị giác bị mờ hoặc rung), 玄通”=hoa mắt, ảo mộng

指视觉中的模糊影象。玄,通“眩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄花

xuán

huā

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép