Bản dịch của từ 玄风 trong tiếng Việt
玄风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄风 (Danh từ)
【xuán fēng】
01
Mốt/ xu hướng nói về những đạo lý huyền bí, học thuyết mơ hồ (chủ nghĩa nói huyền hoặc); phong trào ưa chuộng chuyện huyền bí
1.玄谈的风尚。
Ví dụ
02
(古) Triều giáo nhân đức, phép trị nước của thiên tử mang tính thanh tịnh, vô为 (không can thiệp cưỡng bức) để hóa hóa dân chúng.
3.天子清静无为的教化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đạo tiên; chuyện về tiên đạo (chỉ đạo thuật, con đường tu tiên)
2.指仙道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Gió (thuộc) trời huyền/đạo giáo; gió gọi là của '玄天' (gió siêu nhiên, huyền bí)
4.道教谓玄天之风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄风
xuán
玄
fēng
风
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
