Bản dịch của từ 玄鹤 trong tiếng Việt
玄鹤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄鹤 (Danh từ)
【xuán hè】
01
亦称为「灰鹤」。
Ví dụ
02
Tên một loài chim hạc (mỏ dài, toàn thân xám trắng, đầu có đốm đỏ), sống ven sông, đầm lầy; giống hạc sinh sống ở Tây Ba Lan/西伯利亚 và Nam Âu.
动物名。鸟纲鹤形目。全身灰白,头顶赤斑,额喉耳足等皆为黑色。生活于芦苇丛中或河岸上,以植物的浆果和昆虫为食。产于西伯利亚及南欧一带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄鹤
xuán
玄
hè
鹤
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
