Bản dịch của từ 玄鼠 trong tiếng Việt

玄鼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄鼠 (Danh từ)

xuán shǔ
01

Tên một loài chuột nhà: lưng màu đen sẫm, bụng xám, kích thước trung bình, đuôi dài (chuột thường gặp).

动物名。哺乳纲鼠科。一种家鼠。体背面黑色,腹面石板色,体中等大,尾长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄鼠

xuán

shǔ

玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép