Bản dịch của từ 玉叶 trong tiếng Việt
玉叶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉叶 (Danh từ)
指结拜兄弟姊妹之间的世系或谱序,借以形容关系深厚的友情(汉越词:玉 = 美好,叶 = 世系/谱系)。
8.指结拜兄弟序的谱系。形容友谊深笃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dòng dõi hoàng gia; phẩm ghi tộc thứ (bảng ghi huyết thống của vua chúa)
3.犹玉牒,指皇家谱系。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mây trắng như lá ngọc; hình ảnh mây tinh mảnh, sáng như ngọc (ẩn dụ chỉ mây đẹp).
2.喻云彩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người con cháu hoàng gia; hoàng tử, hoàng tộc (ẩn dụ chỉ dòng dõi vua quan)
4.喻皇家子孙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngói kính; ngói men trong suốt (chỉ loại ngói bằng thủy tinh hoặc men bóng giống như thủy tinh)
6.指琉璃瓦。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ cổ chỉ cung điện, triều đình; nghĩa bóng: nơi ở sang trọng của vua chúa
7.借指宫殿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lá đẹp như ngọc; cách gọi mỹ lệ để tán dương lá cây (nghĩa bóng: lá mỏng, bóng, trong, đẹp)
1.对花木叶子之美称。
Giấy tốt, loại giấy cao cấp để viết thư (giấy hạt nhân, giấy tinh trắng)
5.指优质笺纸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉叶
yù
玉
yè
叶
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
