Bản dịch của từ 玉叶冠 trong tiếng Việt

玉叶冠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉叶冠 (Danh từ)

yù yè guān
01

Mũ (quốc phục) danh tiếng của Công chúa nữ Thái Bình đời Đường, trang trí bằng ngọc, là bảo vật hiếm có (một loại vương miện/khăn đội đầu bằng ngọc).

唐高宗武后女太平公主冠名。其冠以玉为饰,为稀世之宝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉叶冠

guān

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
叶中
叶书
叶佐
叶候
冠上加冠
冠上履下
冠世
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép