Bản dịch của từ 玉文 trong tiếng Việt

玉文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉文 (Danh từ)

yù wén
01

Chữ viết trên tiết vàng/biên bằng ngọc; cách gọi trang trọng, mỹ miều của chữ, văn tự (như trên vật quý bằng ngọc hoặc ẩn dụ chỉ văn chương trang nhã).

玉简上的文字或用作文字的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉文

wén

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
文丈
文不加点
文不对题
文丐
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép