Bản dịch của từ 玉楼 trong tiếng Việt

玉楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉楼 (Danh từ)

yù lóu
01

Tòa lầu/ lầu son gác tía; tên mỹ miều chỉ cung điện, phòng lầu đẹp (cổ phong, văn chương)

楼阁的美称。。宋.辛弃疾.苏武慢.帐暖金丝词:「歌竹传觞,探梅得句,人在玉楼琼室。」

Ví dụ
02

Trong Đạo gia: một loại gối/靠肩 gọi là “玉楼”,文言中亦可指冰雪凝结晶莹如玉的高台或楼阁诗意用法

道家称肩为「玉楼」。。宋.苏轼.雪后书北台壁诗二首之二:「冻合玉楼寒起粟,光摇银海眩生花。」

Ví dụ
03

歌楼妓院。。唐.白居易.听崔七妓人筝诗:「花脸云鬓坐玉楼,十三弦里一时愁。」

Ví dụ
04

Tòa lâu/nhà rực rỡ của thần tiên (chốn tiên cảnh trong truyền thuyết)

传说中神仙居住的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉楼

lóu

玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép