Bản dịch của từ 玉眞 trong tiếng Việt

玉眞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉眞 (Danh từ)

yù zhēn
01

Tên tiên nữ/仙子 (古代文献中指代一位或多位仙人仙女如诗句里的玉真”)

仙人。。唐.曹唐.刘阮再到天台不复见仙子诗:「再到天台访玉真,青苔白石已成尘。」

Ví dụ
02

Chỉ mỹ nhân; người mình yêu (từ cổ, dùng như tên gọi hoặc ám chỉ người đẹp)

借指美人或所恋的人。。宋.欧阳修.玉楼春.池塘水绿春微暖词:「池塘水绿春微暖,记得玉真初见面。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉眞

zhēn

玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép