Bản dịch của từ 玉蟾 trong tiếng Việt

玉蟾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉蟾 (Danh từ)

yù chán
01

Ngọc thiền; Ngọc Sên; Ngọc Ếch

玉蟾是指一种神话中的生物,通常被认为是长生不老的象征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉蟾

chán

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép