Bản dịch của từ 玉衣 trong tiếng Việt
玉衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉衣 (Danh từ)
【yù yī】
01
Áo của vua, đặt trong lăng mộ hoặc điện thờ trong lăng (y phục triều đình để đặt nơi táng hoặc thờ)
3.陵寝便殿中所藏的御衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Y phục có trang trí bằng ngọc; áo đẹp, lộng lẫy (thường mang nét cổ trang, trang sức bằng ngọc)
1.玉饰之衣,泛指美衣。
Ví dụ
03
Y phục chôn bằng ngọc của vua, hoàng hậu, vương hầu thời xưa (y phục tang chế bằng ngọc)
2.古代帝王﹑后妃﹑王侯之玉制葬服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉衣
yù
玉
yī
衣
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
