Bản dịch của từ 玉面狸 trong tiếng Việt

玉面狸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉面狸 (Danh từ)

yù miàn mái
01

Một loài cầy (cầy hương/những giống cầy ăn trái) có mặt trắng, còn gọi là 'bò đuôi cầy' hay 'quả tử cầy'; ăn trái cây, bắt chuột giỏi hơn mèo.

狸的一种。又称牛尾狸,果子狸。面白色,尾似牛,喜吃果实,捕鼠胜于猫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉面狸

miàn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép