Bản dịch của từ 王瓜 trong tiếng Việt

王瓜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王瓜 (Danh từ)

wáng guā
01

Tên một loài cây bầu/khổ qua hoang (còn gọi là '土瓜' hoặc '赤雹老鸦瓜') — dây leo nhiều lông, trái hình bầu/椭圆, chín đỏ; tên cổ trong sách Nho.

1.植物名。一名土瓜。葫芦科多年生攀援草本。叶互生,多毛茸。夏季开花,瓣缘细裂成丝状。果椭圆,熟时呈红色。《礼记.月令》:“﹝孟夏之月﹞王瓜生,苦菜秀。”郑玄注:“王瓜,萆挈也。”《逸周书.时训》:“王瓜不生,困于百姓。”朱右曾校释:“王瓜,一名土瓜,四月生苗,延蔓,五月开黄花,子如弹丸,生青熟赤。”明李时珍《本草纲目.草七.王瓜》:“土瓜,其根作土气,其实似瓜也。或云根味如瓜,故名土瓜。王字不知何义。瓜似雹子,熟则色赤,鸦喜食之,故俗名赤雹﹑老鸦瓜。一叶之下一须,故俚人呼为公公须。”一说即栝楼。

Ví dụ
02

2.黄瓜的别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王瓜

wáng

guā

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép