Bản dịch của từ 王风 trong tiếng Việt

王风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王风 (Danh từ)

wáng fēng
01

1. Vẻ giáo hóa, đạo đức và phép trị của bậc vua; sự khai hóa do vua ban truyền (Hán Việt: vương phong = phong vương, phong hóa).

1.王者的教化。

Ví dụ
02

诗经·国风中的一卷名称指东周洛邑诸侯国的民歌十五国风之一),后来象征王室衰微国政变乱可记作王国之风/王风王道衰落之歌”)。

2.《诗》十五国风之一。东周洛邑之诗。周平王东迁,王室之尊与诸侯无异,其诗不能复雅,故贬之,谓之王国之变风。见汉郑玄《诗谱》。其音哀以思,后以象征王道之衰微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王风

wáng

fēng

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
风世
风丝
风丝不透
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép