Bản dịch của từ 环中 trong tiếng Việt
环中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环中 (Danh từ)
【huán zhōng】
01
Cảnh giới siêu thoát, tự tại như không gian vô hạn, thường dùng để chỉ trạng thái tinh thần thanh thoát, không ràng buộc
2.借喻灵空超脱的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phạm vi, trong vòng kiểm soát hoặc tầm hiểu biết
3.犹言范围之内,掌握之中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trung tâm vòng tròn; điểm giữa của vòng tròn, tượng trưng cho trạng thái không phân biệt đúng sai, không tranh chấp
1.圆环的中心。庄子用以比喻无是非之境地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环中
huán
环
zhōng
中
Các từ liên quan
环丘
环主
环人
环介
环伏
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
