Bản dịch của từ 环句 trong tiếng Việt

环句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环句 (Danh từ)

huán jù
01

Sự nối vòng, liên kết các vòng với nhau tạo thành chuỗi khép kín.

2.环与环相勾联貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dạng móc hoặc vòng móc, còn gọi là “环钩”, thường dùng trong kỹ thuật hoặc đồ vật để móc nối, treo hoặc giữ cố định.

1.亦作“环钩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环句

huán

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép