Bản dịch của từ 环玦 trong tiếng Việt
环玦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环玦 (Danh từ)
【huán jué】
01
Vòng ngọc có khuyết, dạng như chiếc nhẫn bằng ngọc bị mẻ một phần.
3.有缺口的玉环。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vật tượng trưng cho việc triệu hồi hoặc giáng chức quan chức trong triều; biểu thị sự gọi về hay đuổi đi.
2.《荀子·大略》:“絶人以玦,反絶以环。”杨倞注:“古者,臣有罪,待放于境,三年不敢去;与之环则还,与之玦则絶。皆所以见意也。”后用“环玦”表示官员的内召和外贬。《后汉书·袁谭传》:“愿熟详吉凶,以赐环玦。”亦用为偏义,谓招还。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vòng ngọc và khuyên ngọc, dùng làm đồ trang sức bằng ngọc.
1.玉环和玉玦,并为佩玉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环玦
huán
环
jué
玦
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
玦佩
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
