Bản dịch của từ 珍卫 trong tiếng Việt

珍卫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

珍卫 (Động từ)

zhēn wèi
01

Trân trọng; bảo trọng. ◇Tô Thức 蘇軾: Vị duyên hội diện; duy kí dĩ thì trân vệ 未緣會面; 惟冀以時珍衛 (Dữ Vương Nguyên Trực thư 與王元直書).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍卫

zhēn

wèi

Các từ liên quan

珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
珍
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
Các biến thể:
珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,⺩,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép