Bản dịch của từ 珍御 trong tiếng Việt

珍御

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

珍御 (Động từ)

zhēn yù
01

Đồ ăn quý dùng để tiến vua hoặc đãi quan; đặc sản quý phục vụ triều đình (nghĩa cũ)

1.供御用的珍贵食物。

Ví dụ
02

Trân quý rồi thưởng dùng; yêu thích và tận hưởng (đồ vật, thức ăn hoặc vật quý)

2.谓珍爱并享用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍御

zhēn

Các từ liên quan

珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
珍
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
Các biến thể:
珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,⺩,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép