Bản dịch của từ 珐琅彩 trong tiếng Việt
珐琅彩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
珐琅彩 (Danh từ)
【fà láng cǎi】
01
Men sứ (phương pháp trang trí trên nền đồ gốm bằng men và họa tiết nhiều màu, còn gọi là 'cơ thai điền pháp' — tức «瓷胎填珐琅»)
或称为「瓷胎填珐琅」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Men (glaze) dùng để làm đồ tráng men, vẽ màu lên gốm sứ rồi nung ở nhiệt độ thấp; cụ thể chỉ men màu kiểu珐琅(法琅)trên đồ sứ (tương tự men tráng men màu)
制作珐琅器的釉药,施绘在瓷器的表面,用火低温烧制而成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珐琅彩
fà
珐
láng
琅
cǎi
彩
