Bản dịch của từ 珠山 trong tiếng Việt
珠山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
珠山 (Từ chỉ nơi chốn)
【zhū shān】
01
Núi Everest
珠穆朗玛峰
Ví dụ
02
Núi Châu Sơn
珍珠山(地名)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi trong tiếng Nepali: Sagarmatha
尼泊尔语:萨加玛塔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Quận Zhushan của thành phố Jingdezhen 景德鎮市 | 景德镇市, Jiangxi
Zhushan district of Jingdezhen city 景德鎮市|景德镇市, Jiangxi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Viết tắt cho 珠穆朗瑪峰 | 珠穆朗玛峰, núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng)
Abbr. for 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰, Mt Chomolungma or Qomolangma (Tibetan)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珠山
zhū
珠
shān
山
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【CHÂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,朱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯺
駯
豬
㶆
蝫
鼄
䇬
跦
藸
鮢
猪
瀦
璣
珲
㼇
瑱
玙
璿
瑌
玏
瑉
㼀
珴
瓖
梛
峨
娣
栧
莥
𠊌
悄
砬
蚜
铉
毦
託
珍珠
珠宝
明珠
珠子
珠江
露珠
眼珠
珠海
泪珠
圆珠
