Bản dịch của từ 班駮 trong tiếng Việt
班駮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
班駮 (Danh từ)
【bān bó】
01
§ Cũng viết là ban bác 班駁. Màu sắc lẫn lộn; loang lổ. ◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記: (San) thượng kết tùng điều như xa cái; diệp nhất thanh nhất xích; vọng chi ban bác như cẩm tú (山) 上結藂條如車蓋; 葉一青一赤; 望之班駮如錦繡 (Quyển nhất). Tỉ dụ có văn thái; văn hoa. Mô hồ; không rõ ràng. ◇Trần Vũ 陳武: Đại để sáng nghiệp chi quân; giá ta quy mô; nhân bất đắc tận thức; sở dĩ kì trị; ban bác nhi bất khả khảo 大抵創業之君; 這些規模; 人不得盡識; 所以其治; 班駮而不可考 (Cao đế phong kiến luận 高帝封建論).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班駮
bān
班
bó
駮
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
- Hình thái radical:
- ⿲,王,⿰,丶,丿,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颁
般
辬
𠔀
斑
螌
斒
癍
搬
鳻
扳
朌
琽
璙
㻵
珠
㻉
瑨
玕
㻑
珘
璔
㺹
琡
脌
砷
㕖
浤
垺
䑚
诸
酏
准
虒
䦇
㖜
上班
航班
加班
下班
班长
班级
班次
值班
夜班
同班
