Bản dịch của từ 琅邪台刻石 trong tiếng Việt
琅邪台刻石
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
琅邪台刻石 (Danh từ)
【láng yá tái kè shí】
01
Tên bia đá (kỷ tích) trên núi Lang Nha (琅邪台) nơi Tần Thủy Hoàng lên núi và khắc văn trên đá để tuyên dương công đức triều Tần; nay bia gốc đã mất, chỉ còn văn dụ đời Nhị Thế.
秦始皇二十八年,南登琅邪山,筑琅邪台,立石刻于其上,目的在颂秦德,明得意。刻石文字为李斯所书小篆。后二世元年,东行郡县,并在原石旁边加刻诏书。今原石已毁,惟存二世诏文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琅邪台刻石
láng
琅
xié
邪
tái
台
kè
刻
shí
石
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 𤦴, 𤨜, 瑯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋃
㝗
蓈
樃
狼
鎯
嫏
廊
桹
艆
斏
駺
珮
珹
琘
瑦
琥
琷
㺹
玹
珄
玝
㻋
㺾
㥚
釷
㷁
啦
逸
㸾
㪋
眺
琷
釥
𠊺
婋
琳琅
琅琅
珐琅
琅玡
施琅
琅玕
琅嬛
挡琅
珐琅质
琳琅满目
