Bản dịch của từ 理亏心虚 trong tiếng Việt

理亏心虚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理亏心虚 (Tính từ)

lǐ kuī xīn xū
01

Lý thiếu tâm sợ; lo lắng vì lý do không đủ

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理亏心虚

kuī

xīn

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép