Bản dịch của từ 理应 trong tiếng Việt
理应
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理应 (Trạng từ)
【lǐ yīng】
01
Lẽ ra nên, đáng ra phải (theo lý mà nói)
亦作「理当」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo lẽ thông thường nên như vậy; lý ra phải (đương nhiên nên thế)
照理应该。。南朝梁.江淹.萧上铜钟芝草众瑞表:「斯乃灵迹深覃,睿衷敻感,理应写顺,祇无涵秘。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理应
lǐ
理
yīng
应
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
