Bản dịch của từ 理楫 trong tiếng Việt

理楫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理楫 (Động từ)

lǐ jí
01

Cái mái chèo dùng để điều khiển hoặc chỉnh hướng thuyền.

1.亦作“理檝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sửa chữa, chỉnh sửa mái chèo (thường dùng trong ngữ cảnh đóng hoặc vận hành thuyền).

2.修理船桨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều khiển mái chèo để lái thuyền, chèo thuyền đi về phía trước

3.谓举桨行舟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理楫

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
楫子
楫师
楫棹
楫橹
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép