Bản dịch của từ 理气 trong tiếng Việt

理气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理气 (Danh từ)

lǐ qì
01

Trong y học cổ truyền: phương pháp hoặc loại dược phẩm dùng để lý khí, tức giúp lưu thông khí, giải uất, bổ khí (chữa khí trì, khí nghịch, khí hư).

中医上使用有行气解郁、补中益气等作用的药物,来治疗气滞、气逆、气虚等病的方法。。清.姚衡.寒秀草堂笔记.卷三.宾退杂识:「螃蟹石七两,一匣,治肚疼,保心理气,去毒火。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Thuật ngữ Kanyu) Các kỹ thuật và giáo phái sử dụng các ngôi sao và phương hướng để suy ra điều tốt và điều xui xẻo; tức là các phương pháp Kanyu (Phong Thủy) tập trung vào việc điều hòa khí.

专以星象方位定吉凶的堪舆家称为「理气」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều hòa hơi thở; chỉnh nhịp thở (trong âm nhạc hoặc y thuật cổ truyền, ví dụ: điều khí khi thổi sáo/điều hòa hơi thở)

调理呼吸。。文选.潘岳.笙赋:「援鸣笙而将吹,先嗢哕以理气。」

Ví dụ
04

Văn ý và khí thế của văn (ý lý, tinh thần và thế lực trong cách làm văn)

文章的义理与气势。。明.宋濂.故灊峰先生府君墓志铭:「其学以圣贤为宗,其文以理气为主,其行以忠信为本。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lý và khí (khái niệm trong lý học/Tống Nho): “lý” là quy tắc, bản lý, trật tự; “khí” là vật chất vi tế hay năng lực sinh ra hình thể — tức là nguyên lý và nguyên lực của vạn vật.

理与气,为性理学用语。理是事物的条理或准则,气则是一种极细微的物质。。朱子语类.卷一.太极天地上:「天下未有无理之气,亦未有无气之理。……理与气本无先后之可言。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理气

理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép