Bản dịch của từ 理迹 trong tiếng Việt

理迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理迹 (Danh từ)

lǐ jì
01

Kết quả, thành tích có trật tự, rõ ràng; cũng dùng để chỉ thành quả đã đạt được.

1.亦作“理绩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thành tích chính trị, công lao trong sự nghiệp quản lý, điều hành.

2.政绩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理迹

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép