Bản dịch của từ 琉璃瓦 trong tiếng Việt
琉璃瓦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
琉璃瓦 (Danh từ)
【liú lí wǎ】
01
Ngói lưu ly; ngói tráng men
内层用较好的黏土,表面用琉璃烧制成的瓦形状和普通瓦相似而略长,外部多呈绿色或金黄色,鲜艳发光,多用来修盖宫殿或庙宇等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琉璃瓦
liú
琉
lí
璃
wǎ
瓦
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 𤥗, 璢, 珋, 瑠, 𤤭, 琉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,㐬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畱
鶹
疁
鏐
旒
鎏
㵳
磂
镠
駠
瀏
瘤
珩
琉
瑡
㺫
瑶
璠
瓖
璣
玡
㻦
瑮
玻
戝
梋
䨽
捸
惦
琀
﨡
偈
脮
渀
卾
㨈
琉璃
琉球
琼琉
帛琉
琉璃瓦
琉璃球
琉璃塔
琉璃庙
琉球乡
琉特琴
