Bản dịch của từ 瑰怪 trong tiếng Việt

瑰怪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

瑰怪 (Tính từ)

guī guài
01

Kỳ quái, lạ lùng, khác thường khiến người ta chú ý hoặc ngạc nhiên.

1.亦作“瓌怪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kỳ quái, khác thường, lạ lùng, thường dùng để miêu tả tính cách hoặc phong thái con người mang nét đặc biệt, khác người.

4.奇特,怪异。形容人品﹑风度者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kỳ quái, khác thường, lạ lùng; thường dùng để mô tả chữ nghĩa hoặc lời nói có nét đặc biệt, khác người.

2.奇特,怪异。形容文字﹑言辞者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kỳ lạ, quái dị; dùng để mô tả những sự vật, cảnh tượng khác thường, độc đáo.

3.奇特,怪异。形容事物﹑景象者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑰怪

guī

guài

Các từ liên quan

瑰丽
瑰伟
瑰佹
瑰侈
瑰僻
怪不得
瑰
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【CÔI】
Các biến thể:
㻁, 璝, 瓌, 𤤨, 𤩫, 𤪿
Hình thái radical:
⿰,⺩,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép