Bản dịch của từ 瑶章 trong tiếng Việt
瑶章
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | y | ao | thanh sắc |
瑶章 (Danh từ)
【yáo zhāng】
01
Văn thư lễ nghi dùng khi vua làm lễ hoặc phong thưởng; sách văn khải (thường chỉ văn bản trang trọng trong nghi lễ triều đình)
1.指帝王祭祀或册封时所用的文书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi mỹ miều dành cho thơ, văn, thư tín của người khác (khen ngợi; 'châu ngọc' của chữ nghĩa)
3.对他人诗文﹑信札的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bùa chú viết bằng chữ (điềm) dùng trong lễ tế trời theo đạo gia; lá bùa lễ cúng
2.道家祈天时所书的符箓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑶章
yáo
瑶
zhāng
章
Các từ liên quan
瑶之圃
瑶井
瑶京
瑶佩
瑶俎
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 瑤, 𤪅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,䍃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗂
䬙
㨱
恌
窑
䌊
遙
㑸
磘
堯
銚
謠
玦
珰
瑄
瑐
珫
㻗
玶
瑸
璌
珊
珔
㻝
漪
𠎎
䯲
箛
餏
嘒
䯰
䟸
㗤
䴗
㬒
𠃅
琼瑶
瑶族
瑶池
瑶琴
瑶台
瑶海
瑶海区
驾返瑶池
琪花瑶草
