Bản dịch của từ 璧人 trong tiếng Việt

璧人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

璧人 (Danh từ)

bì rén
01

Khen người đẹp như ngọc bích. Chỉ người đẹp. ◇Nghiệt hải hoa 孽海花: Công Phường danh tràng thất ý; dã cai hữu cá chung tình đích bích nhân; lai di bổ tha đích khuyết hãm 公坊名場失意; 也該有個鍾情的璧人; 來彌補他的缺陷 (Đệ tứ hồi).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧人

rén

Các từ liên quan

璧丽
璧仪
璧克馥
璧友
璧台
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
璧
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Hình thái radical:
⿱,辟,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép