Bản dịch của từ 璧堂 trong tiếng Việt

璧堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

璧堂 (Danh từ)

bì táng
01

Chỉ hai khu vực kiến trúc quan trọng trong triều đình cổ Trung Quốc: '辟雍' là khu đại học có ao nước hình tròn như chiếc ngọc bích, '明堂' là hội trường dùng để tuyên dương chính sách và giáo dục.

辟雍与明堂的并称。辟雍,太学,环之以水,形似璧。明堂,宣明政教的厅堂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧堂

táng

Các từ liên quan

璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
璧
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Hình thái radical:
⿱,辟,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép