Bản dịch của từ 璧珰 trong tiếng Việt

璧珰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

璧珰 (Danh từ)

bì dāng
01

Đồ trang trí ở đầu mái nhà, thường là hình tròn hoặc hoa văn, gọi là 'bích đằng'; dùng để làm đẹp và bảo vệ phần đầu của mái nhà.

屋椽头的装饰。以璧饰之,故称。《文选·司马相如<上林赋>》:“华榱璧珰,辇道纚属。”郭璞注引韦昭曰:“裁金为璧以当榱头也。”张铣注:“璧珰,以璧饰椽首也。”一说指瓦当。见《史记·司马相如列传》司马贞索隐引司马彪曰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧珰

dāng

Các từ liên quan

璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
璧
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Hình thái radical:
⿱,辟,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép