Bản dịch của từ 璧联 trong tiếng Việt
璧联
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
璧联 (Danh từ)
【bì lián】
01
Viên ngọc tròn, thường dùng để chỉ loại ngọc quý có lỗ ở giữa, tượng trưng cho sự hoàn hảo và kết nối.
1.亦作“璧连”。
Ví dụ
02
Sự kết hợp hoàn hảo của những người tài giỏi và những điều đẹp đẽ, như sự hòa hợp của mặt trời và mặt trăng.
2.日月合璧。比喻人才和美好的事物聚合在一起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧联
bì
璧
lián
联
Các từ liên quan
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
联事
联亘
联佩
联保
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,玉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弻
稫
䁅
邲
狴
妼
繴
䧗
畐
怭
觱
佖
瑩
玊
瑩
瑬
璺
玺
瑿
琧
璽
瓕
琞
璗
簢
儯
羀
䳚
檲
鯇
蟙
䜅
㦟
瓀
䫕
甖
合璧
完璧
璧人
璧玉
璧月
璧山
白璧
灵璧
璧还
全璧
