Bản dịch của từ 瓷瓶 trong tiếng Việt

瓷瓶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

瓷瓶 (Danh từ)

cí píng
01

Bình sứ; lọ sứ

瓷质的瓶子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sứ cách điện

一种用瓷或玻璃制成的电器零件,呈椭圆体形、鼓形、圆柱形等用来固定导体并使这个导体与其他导体绝缘 见〖绝缘子〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bình sành; Bình sứ

瓷瓶是用瓷器制作的瓶子,通常用于装饰或储存液体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓷瓶

píng

瓷
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
甆, 磁, 𤮀, 𦈱, 珁
Hình thái radical:
⿱,次,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép