Bản dịch của từ 甁子 trong tiếng Việt

甁子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊN/AN/AN/A

甁子 (Danh từ)

píng zi
01

Chiếc bình (lọ) có cổ nhỏ, cổ chai dài và eo thắt, thường làm bằng sứ hoặc thủy tinh; giống “lọ”, hay gọi chung là bình gốm/lọ thủy tinh.

一种容器。口较小,瓶颈长而且窄,腹较大,大部分多用瓷土或玻璃制成。。如:「这瓶子上的花鸟彩绘很细致。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甁子

píng

zi

甁
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,幷,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丿一一丨一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép