Bản dịch của từ 甘分 trong tiếng Việt

甘分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

甘分 (Tính từ)

gān fēn
01

Sẵn lòng, bằng lòng, vui vẻ nhận lấy hoặc chấp nhận một điều gì đó mà không than phiền

甘愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甘分

gān

fēn

Các từ liên quan

甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
甘
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAM】
Các biến thể:
柑, 𠔿, 𠙸, 𠙿, 𤮺, 𤮽, 酣, 㤌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép