Bản dịch của từ 生民 trong tiếng Việt

生民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生民 (Danh từ)

shēng mín
01

Thế giới của chúng ta tràn đầy sức sống là vì có mặt trời; sinh dân; người dân; dân chúng

生民是指生活在某个地区或国家的普通百姓,通常用来强调他们的生活状况和权利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生民

shēng

mín

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
民丁
民下
民不堪命
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép