Bản dịch của từ 生生 trong tiếng Việt

生生

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生生 (Trạng từ)

shēng shēng
01

Đời đời kiếp kiếp. 佛教認為眾生不斷輪回, '生生世世'指每次生在世上的時候, 就是每一輩子的意思.

現在借指一代又一代;輩輩.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生生

shēng

Các từ liên quan

生一
生三
生上起下
生不逢场
生不逢时
生不逢辰
生不遇时
生世
生世不谐
生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép