Bản dịch của từ 生石灰 trong tiếng Việt

生石灰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

生石灰 (Danh từ)

shēng shí huī
01

Vôi sống (vật chất trắng, dạng bột/khối, do nung đá vôi; dùng làm chất hút ẩm, khử trùng, chống côn trùng và rắn)

由石灰石加热而成,为白色粉状固体。可用做干燥剂,并有消毒作用,及可防止昆虫及蛇等的侵入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vôi sống; chất hóa học (oxit canxi) thường dùng để khử trùng, làm vôi vữa hoặc xử lý đất

亦称为「氧化钙」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生石灰

shēng

shí

huī

生
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
Các biến thể:
性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép