Bản dịch của từ 用人惟才 trong tiếng Việt

用人惟才

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用人惟才 (Thành ngữ)

yòng rén wéi cái
01

Chỉ dùng người dựa trên tài năng; tuyển dụng hoặc bổ nhiệm người chỉ theo năng lực (không thiên vị).

用:任用;惟:只有。任用人时只依据其才能。指量才任用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用人惟才

yòng

rén

wéi

cái

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép