Bản dịch của từ 用尸 trong tiếng Việt

用尸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用尸 (Động từ)

yòng shī
01

Dùng người (thế thân) để thay người chết chịu lễ tế; dùng người làm vật tượng trưng cho người đã khuất

“尸”是神像。古代祭祀时,用臣下或死者的晩辈代死者受祭,象征死者神灵,称为“用尸”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用尸

yòng

shī

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép