Bản dịch của từ 用晦 trong tiếng Việt

用晦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用晦 (Tính từ)

yòng huì
01

Dùng cách diễn đạt kín đáo,含蓄, để lại suy nghĩ cho người đọc/nghe; văn ý含蓄,耐人寻味

2.指文意含蓄,耐人寻味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giấu tài năng/không để lộ năng lực; ẩn giấu sở trường (từ Hán Việt: dùng + húi/huế? ghi nhớ bằng 'dùng' nghĩa 'dự trữ')

1.谓隐藏才能,不使外露。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用晦

yòng

huì

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép