Bản dịch của từ 用武之地 trong tiếng Việt

用武之地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用武之地 (Danh từ)

yòng wǔ zhī dì
01

Chỗ thích hợp để phát huy sở trường; nơi có thể dùng đến võ nghệ/khả năng của mình (nghĩa gốc: địa hình thuận lợi cho tác chiến).

形容地形险要,利于作战的地方。比喻可以施展自己才能的地方或机会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用武之地

yòng

zhī

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép